debe de
Nghĩa chính
- Chắc hẳn là, có lẽ là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debe de haber | Chắc hẳn có |
Ví dụ
- .Chắc hẳn điều đó đã rất khó khăn đối với các bạn.
Xuất hiện ở từ khác
- debekết hợpchắc hẳn là, có lẽ là
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debe de haber | Chắc hẳn có |