Dịch

debe de

Nghĩa chính

  1. Chắc hẳn là, có lẽ là

Cụm từ (phrase)

debe de haberChắc hẳn có

Ví dụ

  • .Chắc hẳn điều đó đã rất khó khăn đối với các bạn.

AI