de lejos
Nghĩa chính
- Từ xa, hơn hẳn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ni de lejostrạng từ | trạng từ | Không phải bằng một cú sút xa |
| saludar de lejos | Chào từ xa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ni de lejostrạng từ | trạng từ | Không phải bằng một cú sút xa |
| saludar de lejos | Chào từ xa |