Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
de extranjis
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ranh mãnh
trạng từ
on the sly
Ví dụ
Y
recuerdo
que
también
había
una
farmacia
en
la
calle
de
Aribau
donde
las
vendían
de
extranjis
.
AI
1
Một cách ranh mãnh
1
Một cách ranh mãnh
1
Một cách ranh mãnh