darte
A2động từ (verb)
Hay gặp/ˈdaɾte/
Nghĩa chính
- Cho bạn, đưa bạn, tặng bạnđộng từinfinitive of dar combined with te
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darte cuenta | Nhận ra | |
| darte el lujo | Tự cho phép bản thân | |
| darte igual | Không quan tâm | |
| darte prisa | Nhanh lên |
Ví dụ
- .Bạn không thể cho phép mình lơ là sức khỏe được.
- , .Bạn xứng đáng với điều đó, chúng tôi muốn tặng bạn một món quà tuyệt vời.
- ; .Con muốn hôn bố một cái; con nhớ bố nhiều lắm bố ơi.