Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dando una fiesta
Nghĩa chính
1
Tổ chức một bữa tiệc
Ví dụ
Tom
sabía
que
Mary
estaba
dando
una
fiesta
.
Tom biết Mary đang tổ chức một bữa tiệc.
Xuất hiện ở từ khác
dando
kết hợp
tổ chức một bữa tiệc
AI
1
Tổ chức một bữa tiệc
1
Tổ chức một bữa tiệc
1
Tổ chức một bữa tiệc