daba
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈdaba/
Nghĩa chính
- Đã cho, từng chođộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of dar
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| y se acabó lo que se daba | Kết thúc câu chuyện; và đó là điều đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc dabaVí dụ
- .Anh ấy mở cánh cửa thông ra đường rồi bước ra ngoài.
- .Điện thoại reo khi tôi đang tắm vòi sen.
- .Hầu như mọi người đều xem điều đó là hiển nhiên.