díaz
danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈdiaθ/
Nghĩa chính
- Tên riêng Díazdanh từ riênga surname originating as a patronymic derived from the given name Diego
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Arranz .Gia đình Díaz và gia đình Arranz không chịu nổi nhau.
- .Nhà Díaz từng là hàng xóm đối diện nhà tôi.
- , , .Rodrigo Díaz de Vivar, thường được biết đến với tên gọi El Cid Campeador, là một trong những nhân vật hấp dẫn nhất thời Trung cổ của Tây Ban Nha.