Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cuán
B1
trạng từ
(adverb)
/ˈkwan/
Nghĩa chính
1
Dạng cuan có dấu (dùng khi nghi vấn hoặc cảm thán)
trạng từ
accented form of cuan (used when interrogative or exclamatory)
Ví dụ
Si
siguieras
mis
indicaciones
que
son
las
de
una
madre
desinteresada
,
y
se
ajustan
al
criterio
de
tu
padre
y
a
la
voluntad
de
tu
santo
tío
,
entonces
,
querida
Gloria
,
¡
cuán
distinta
sería
tu
situación
ante
Dios
y
ante
los
hombres
!
AI
1
Dạng cuan có dấu (dùng khi nghi vấn hoặc cảm thán)
1
Dạng cuan có dấu (dùng khi nghi vấn hoặc cảm thán)
1
Dạng cuan có dấu (dùng khi nghi vấn hoặc cảm thán)