criador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kɾjaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Người nhân giống, người chăn nuôidanh từbreeder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- «, ; .» tornóse .«Hỡi Cid, ngài chẳng được lợi gì trong nỗi đau khổ của chúng tôi; nhưng nguyện Đấng Tạo Hóa che chở cho ngài với mọi đức hạnh thiêng liêng của Người.» Bé gái nói vậy rồi quay trở về nhà.
- Tom .Tom là người nuôi cừu.