Dịch

criador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kɾjaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Người nhân giống, người chăn nuôidanh từbreeder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criadorDạng gốc (base form)
  2. criadoresSố nhiều (plural)
  3. criadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. criadoraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • «, ; .» tornóse .«Hỡi Cid, ngài chẳng được lợi gì trong nỗi đau khổ của chúng tôi; nhưng nguyện Đấng Tạo Hóa che chở cho ngài với mọi đức hạnh thiêng liêng của Người.» Bé gái nói vậy rồi quay trở về nhà.
  • Tom .Tom là người nuôi cừu.

AI