coyote
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/koˈʝote/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó sói đồng cỏdanh từcoyote (canine)
- Kẻ đưa người vượt biên trái phépdanh từcoyote (smuggler of illegal immigrants)
- Người môi giới, kẻ trung giandanh từfixer, middleman
- Đảo Coyotedanh từ riêngan island of El Salvador
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coyoteDạng gốc (base form)
- coyotesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lai bản địa và mestizo
- a person of mixed Native American and mestizo descent
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ca sĩ bị giết bởi những coyote hoang dã.
- , .Các coyote là loài động vật giống chó sói, nhưng nhỏ hơn.
- .Đây không phải là sói mà là coyote.