Dịch

coyote

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/koˈʝote/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chó sói đồng cỏdanh từcoyote (canine)
  2. Kẻ đưa người vượt biên trái phépdanh từcoyote (smuggler of illegal immigrants)
  3. Người môi giới, kẻ trung giandanh từfixer, middleman
  4. Đảo Coyotedanh từ riêngan island of El Salvador

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coyoteDạng gốc (base form)
  2. coyotesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lai bản địa và mestizo
  1. a person of mixed Native American and mestizo descent

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Ca sĩ bị giết bởi những coyote hoang dã.
  • , .Các coyote là loài động vật giống chó sói, nhưng nhỏ hơn.
  • .Đây không phải là sói mà là coyote.

AI