Dịch

coordinación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kooɾdinaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự phối hợp, sự điều phốidanh từcoordination

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coordinaciónDạng gốc (base form)
  2. coordinacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buena coordinaciónChưa có nghĩa
en coordinación conChưa có nghĩa
falta de coordinaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuộc nổi dậy không thể dập tắt được do thiếu sự phối hợp nội bộ.
  • .Thật đẹp khi thấy họ chuyển động ăn ý đến vậy.
  • , .Trong bất kỳ doanh nghiệp nào, sự phối hợp tốt giữa toàn bộ nhân viên là điều bắt buộc.

AI