Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
contar los pasos
Nghĩa chính
1
Đếm bước chân
Ví dụ
Mi
madre
cuenta
los
pasos
mientras
camina
por
el
parque
.
Mẹ tôi đếm bước chân khi đi dạo trong công viên.
Xuất hiện ở từ khác
pasos
kết hợp
đếm bước chân
AI
1
Đếm bước chân
1
Đếm bước chân
1
Đếm bước chân