conservatorio
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/konseɾbaˈtoɾjo/
Nghĩa chính
- Học viện âm nhạcdanh từmusic academy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conservatorioDạng gốc (base form)
- conservatoriosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Ở thành phố quê tôi có hai học viện âm nhạc có uy tín quốc tế.
- , , .Tôi đến học viện âm nhạc mỗi hai ngày, vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.
- .Tôi không thể đi buổi hòa nhạc vì cùng tuần đó tôi có kỳ thi ở học viện âm nhạc.