consanguíneo
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konsanˈɡineo/
Nghĩa chính
- Cận huyếttính từconsanguineous
- Họ hàng máu thịtdanh từblood relative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consanguíneoDạng gốc (base form)
- consanguíneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- consanguíneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- consanguíneaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- germanTiếng Anhtương đương