Dịch

consanguíneo

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/konsanˈɡineo/

Nghĩa chính

  1. Cận huyếttính từconsanguineous
  2. Họ hàng máu thịtdanh từblood relative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consanguíneoDạng gốc (base form)
  2. consanguíneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. consanguíneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. consanguíneaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , .

AI