confinamiento
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/konfinaˈmjento/
Nghĩa chính
- Phong tỏa, lệnh phong tỏadanh từlockdown (the confinement of people in their own homes)
- Sự giam cầm, sự biệt giam, sự cách lydanh từconfinement, detention (the act of confining or the state of being confined)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confinamientoDạng gốc (base form)
- confinamientosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã làm gì trong thời gian phong tỏa?
- .Bruno đón sinh nhật trong phòng giam.
- ¿ ?Còn các bạn đã trải qua phong tỏa như thế nào?