Dịch

confinamiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/konfinaˈmjento/

Nghĩa chính

  1. Phong tỏa, lệnh phong tỏadanh từlockdown (the confinement of people in their own homes)
  2. Sự giam cầm, sự biệt giam, sự cách lydanh từconfinement, detention (the act of confining or the state of being confined)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confinamientoDạng gốc (base form)
  2. confinamientosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã làm gì trong thời gian phong tỏa?
  • .Bruno đón sinh nhật trong phòng giam.
  • ¿ ?Còn các bạn đã trải qua phong tỏa như thế nào?

AI