Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
configurable
C2
tính từ
(adjective)
/konfiɡuˈɾable/
Nghĩa chính
1
Có thể cấu hình
tính từ
configurable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
configurable
Dạng gốc
(base form)
configurable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
configurable
Có khả năng được cấu hình; tùy chỉnh; cho phép sắp xếp lại hoặc điều chỉnh
AI
1
Có thể cấu hình
1
Có thể cấu hình
1
Có thể cấu hình