condilartro
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ nhóm động vật có vú có nhau thai đã tuyệt chủng, động vật móng guốc sơ khai, được biết đến từ thế Paleocene và Eocenequa tiếng Anhdanh từcondylarth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- condilartroDạng gốc (base form)
- condilartrosSố nhiều (plural)