compulsivo
B2tính từ (adjective)
/kompulˈsibo/
Nghĩa chính
- Mang tính cưỡng chế, ép buộctính từcompulsive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compulsivoDạng gốc (base form)
- compulsivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- compulsivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- compulsivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obsesivo-compulsivotính từ | tính từ | Ám ảnh cưỡng chế |
| mentiroso compulsivo | Kẻ nói dối cưỡng chế | |
| acumulador compulsivodanh từ | danh từ | Người tích trữ bắt buộc |
| trastorno obsesivo-compulsivodanh từ | danh từ | Rối loạn ám ảnh cưỡng chế |
| trastorno obsesivo-compulsivo de la personalidaddanh từ | danh từ | Rối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chế |
Họ từ (word family)
cùng gốc compulsivoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là một người nói dối cưỡng bức.
- .Cô ấy là người nói dối cưỡng bức.
- .Tất cả họ đều là những người nói dối cưỡng bức.