Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
como un guante
trạng từ
(adverb)
/ˌkomo un ˈɡwante/
Nghĩa chính
1
Giống như một chiếc găng tay
trạng từ
like a glove
2
Ngoan ngoãn; thuần hóa
trạng từ
docile; tamed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
docile
Sẵn sàng chấp nhận chỉ dẫn hoặc chỉ dẫn; nghe lời; quá nghe lời
Ví dụ
te
queda
como
un
guante
AI
1
Giống như một chiếc găng tay
2
Ngoan ngoãn
1
Giống như một chiếc găng tay
2
Ngoan ngoãn
1
Giống như một chiếc găng tay
2
Ngoan ngoãn