Dịch

comando

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈmando/

Nghĩa chính

  1. Lính đặc công, đặc côngdanh từcommando
  2. Chỉ huy, điều khiểnđộng từfirst-person singular present indicative of comandar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comandoDạng gốc (base form)
  2. comandosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

comando de vozLệnh giọng nói
comando militarBộ chỉ huy quân sự
ejecutar un comandoThực thi mệnh lệnh
línea de comandosChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết cách sử dụng các công cụ dòng lệnh này không?
  • Linux .Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
  • .Đó là các trực thăng Arpía của đơn vị không quân chiến đấu số một.

AI