comando
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈmando/
Nghĩa chính
- Lính đặc công, đặc côngdanh từcommando
- Chỉ huy, điều khiểnđộng từfirst-person singular present indicative of comandar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comandoDạng gốc (base form)
- comandosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comando de voz | Lệnh giọng nói | |
| comando militar | Bộ chỉ huy quân sự | |
| ejecutar un comando | Thực thi mệnh lệnh | |
| línea de comandos | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết cách sử dụng các công cụ dòng lệnh này không?
- Linux .Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
- .Đó là các trực thăng Arpía của đơn vị không quân chiến đấu số một.