Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
codueño
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/koˈdweɲo/
Nghĩa chính
1
Đồng sở hữu
danh từ
co-owner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
codueño
Dạng gốc
(base form)
codueño
s
Số nhiều
(plural)
codueñ
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
codueñ
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
co-owner
Người đồng sở hữu, người chung quyền sở hữu
Ví dụ
Mario
es
codueño
del
restaurante
en
el
que
trabaja
Pedro
.
AI
1
Đồng sở hữu
1
Đồng sở hữu
1
Đồng sở hữu