ciudadanía
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/θjudadaˈnia/nguồn
Nghĩa chính
- Quốc tịch, quyền công dândanh từcitizenship
- Công dân, giới công dândanh từcitizenry
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciudadaníaDạng gốc (base form)
- ciudadaníasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carta de ciudadanía | Thẻ công dân (tài liệu chứng minh quyền công dân của một người ở quốc gia nơi họ không sinh ra) | |
| cédula de ciudadanía | Chứng minh thư, giấy chứng minh | |
| ciudadanía estadounidense | Quốc tịch Mỹ | |
| doble ciudadanía | Chưa có nghĩa | |
| obtener la ciudadanía | Chưa có nghĩa | |
| renunciar a la ciudadanía | Chưa có nghĩa | |
| solicitar la ciudadanía | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có quốc tịch Ukraina.
- ¿ ?Tại sao Pamela lại tấn công người dân?
- .Tôi muốn các con tôi có hai quốc tịch.