citado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/θiˈtado/
Nghĩa chính
- Được dẫn, được nêu, kể trêntính từcited, mentioned, aforementioned
- Quá khứ phân từ của citarđộng từpast participle of citar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antes citado | Đã nêu trước đó | |
| arriba citado | Được nêu ở trên | |
| el citado | Người nói trên | |
| autor citado | Tác giả được trích dẫn | |
| citado anteriormente | Được trích dẫn trước đó | |
| citado textualmente | Trích dẫn nguyên văn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn đã không trích dẫn bài báo một cách chính xác.
- .Cô ấy từng được mọi người nêu ra làm gương.
- .Họ vẫn chưa triệu tập chúng tôi đến cuộc họp.
Xuất hiện ở từ khác
- dichođồng nghĩathường dùng khi dẫn lại văn bản, tài liệu