Dịch

citado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/θiˈtado/

Nghĩa chính

  1. Được dẫn, được nêu, kể trêntính từcited, mentioned, aforementioned
  2. Quá khứ phân từ của citarđộng từpast participle of citar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. citadoDạng gốc (base form)
  2. citadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. citadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. citadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

antes citadoĐã nêu trước đó
arriba citadoĐược nêu ở trên
el citadoNgười nói trên
autor citadoTác giả được trích dẫn
citado anteriormenteĐược trích dẫn trước đó
citado textualmenteTrích dẫn nguyên văn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn đã không trích dẫn bài báo một cách chính xác.
  • .Cô ấy từng được mọi người nêu ra làm gương.
  • .Họ vẫn chưa triệu tập chúng tôi đến cuộc họp.

AI