ciruja
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θiˈɾuxa/
Nghĩa chính
- Người sống nhờ rácdanh từperson who lives off of trash
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cirujaDạng gốc (base form)
- cirujasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cirujano azuldanh từ | danh từ | Cá tang xanh Đại Tây Dương, Acanthurus coeruleus |
| cirujano general | Bác sĩ phẫu thuật tổng quát | |
| cirujano cardíaco | Bác sĩ phẫu thuật tim | |
| cirujano plástico | Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ | |
| cirujano ortopédico | Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình | |
| cirujano pediátrico | Bác sĩ phẫu thuật nhi | |
| cirujano de urgencias | Bác sĩ phẫu thuật cấp cứu |