circunspecto
C2tính từ (adjective)
/θiɾkunsˈpeɡto/
Nghĩa chính
- Thận trọng, cẩn trọngtính từcircumspect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circunspectoDạng gốc (base form)
- circunspectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- circunspectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- circunspectaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy luôn bước đi với dáng vẻ đĩnh đạc và cẩn trọng đó.
- .Casimiro rất ít nói và thận trọng.