chozpar
động từ (verb)
/t͡ʃosˈpaɾ/
Nghĩa chính
- (của một con cừu hoặc dê) nhảy vui vẻđộng từ(of a lamb or goat) to hop happily
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể chozparDanh động từ chozpandoPhân từ chozpado
| Presente | |
|---|---|
| yo | chozpo |
| tú | chozpas |
| él/ella/Ud. | chozpa |
| nosotros | chozpamos |
| vosotros | chozpáis |
| ellos/Uds. | chozpan |