Dịch

chamuyar

C2động từ (verb)
/t͡ʃamuˈjaɾ/

Nghĩa chính

  1. Bắt chuyện, thả thính, tán tỉnhđộng từto chat up, sweet-talk
  2. Thì thầm với nhauđộng từto whisper among oneselves
  3. Tạo ra một tuyên bố nghe có vẻ thực tếđộng từto fabricate a factual-sounding claim

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể chamuyarDanh động từ chamuyandoPhân từ chamuyado
Presente
yochamuyo
túchamuyas
él/ella/Ud.chamuya
nosotroschamuyamos
vosotroschamuyáis
ellos/Uds.chamuyan

AI