Dịch

ch

B2ký hiệu (symbol)

Nghĩa chính

  1. Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha, được gọi là che và được viết bằng chữ Latinh; trước là c và theo sau là dký hiệuThe fourth letter of the Spanish alphabet, called che and written in the Latin script; preceded by c and followed by d.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chDạng gốc (base form)
  2. caps CHDạng khác

Cụm từ (phrase)

ch'akidanh từNôn nao hoặc cảm thấy không khỏe sau khi uống rượu

AI