caucáseo
tính từ (adjective)
/kauˈkaseo/
Nghĩa chính
- Người da trắng (của hoặc liên quan đến vùng Caucasus hoặc con người, ngôn ngữ và văn hóa của nó)tính từCaucasian (of, or relating to the Caucasus region or its people, languages and culture)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa