catorcenal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hai tuần một lần (xảy ra hai tuần một lần)tính từbiweekly (occurring once every two weeks)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catorcenalDạng gốc (base form)
- catorcenalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .