Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cascotazo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaskoˈtaso/
Nghĩa chính
1
Đánh hoặc đập từ đống đổ nát
danh từ
hit or knock from rubble
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cascotazo
Dạng gốc
(base form)
cascotazo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
más
del
perjuicio
a
las
construcciones
,
también
se
vieron
afectadas
pequeñas
granjas
,
como
consecuencia
de
la
muerte
de
algunos
animales
,
especialmente
gallinas
,
que
de
una
pasaban
al
más
allá
después
de
ligar
verdaderos
cascotazos
helados
.
AI
1
Đánh hoặc đập từ đống đổ nát
1
Đánh hoặc đập từ đống đổ nát
1
Đánh hoặc đập từ đống đổ nát