Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
canfín
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kanˈfin/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dầu hỏa, dầu lửa, kêrôsin
danh từ
kerosene
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Dầu hỏa
queroseno
Ví dụ
No
había
alumbrado
eléctrico
,
solo
candelas
o
lamparitas
de
canfín
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
kerosene
Dầu hỏa, dầu lửa, kêrôsin
AI
1
Dầu hỏa
1
Dầu hỏa
1
Dầu hỏa