camarera
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kamaˈɾeɾa/
Nghĩa chính
- Nữ phục vụ, bồi bàn nữdanh từfemale equivalent of camarero (“waitress”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camareraDạng gốc (base form)
- camarerasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có đang nhìn áo ngực của phục vụ nữ không?
- .Chúng tôi được phục vụ bởi một cô phục vụ nữ xinh đẹp.
- .Cô ấy kiếm sống bằng việc làm phục vụ nữ.