Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cabinero
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kabiˈneɾo/
Nghĩa chính
1
Tiếp viên hàng không
danh từ
flight attendant
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cabinero
Dạng gốc
(base form)
cabinero
s
Số nhiều
(plural)
cabiner
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
cabiner
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
También
preocupa
el
elemento
humano
,
el
cuerpo
de
pilotos
y
cabineros
;
hay
sobrecarga
de
trabajo
para
ellos
y
debe
resaltarse
que
la
causa
de
más
del
50%
de
los
accidentes
aéreos
en
Colombia
han
sido
las
fallas
humanas
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
azafate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
flight attendant
Tiếp viên hàng không
AI
1
Tiếp viên hàng không
1
Tiếp viên hàng không
1
Tiếp viên hàng không