cabales
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈbales/
Nghĩa chính
- Trạng thái tinh thần bình thường; suy nghĩ đúng đắndanh từnormal mental state; right mind
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en sus cabalestrạng từ | trạng từ | Trong tâm trí đúng đắn của một người |
Ví dụ
- .