Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
buseta
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/buˈseta/
nguồn
Nghĩa chính
1
Toa xe ga có hình dáng giống một chiếc xe buýt nhỏ
qua tiếng Anh
danh từ
microbus
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
buseta
Dạng gốc
(base form)
buseta
s
Số nhiều
(plural)
buset
ita
Dạng chỉ nhỏ
(diminutive)
Ví dụ
Ciudadanos
afectados
optaron
por
los
servicios
de
buseta
que
hasta
este
viernes
están
permitidos
en
las
inmediaciones
de
la
terminal
aérea
;
y
viajaron
a
Guayaquil
para
desde
allí
intentar
vuelos
a
la
capital
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
autobusete
microbús
minibús
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
microbus
Toa xe ga có hình dáng giống một chiếc xe buýt nhỏ
AI
1
Toa xe ga có hình dáng giống một chiếc xe buýt nhỏ
1
Toa xe ga có hình dáng giống một chiếc xe buýt nhỏ
1
Toa xe ga có hình dáng giống một chiếc xe buýt nhỏ