Dịch

brochante

tính từ (adjective)
/bɾoˈt͡ʃante/

Nghĩa chính

  1. Có điện tích nằm trên một trường semé hoặc nói chung là bất kỳ điện tích nàotính từHaving a charge overlying a semé field, or generally any charge overall

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brochanteDạng gốc (base form)
  2. brochantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

AI