brochante
tính từ (adjective)
/bɾoˈt͡ʃante/
Nghĩa chính
- Có điện tích nằm trên một trường semé hoặc nói chung là bất kỳ điện tích nàotính từHaving a charge overlying a semé field, or generally any charge overall
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brochanteDạng gốc (base form)
- brochantesGiống cái số nhiều (feminine plural)