Dịch

brújula

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɾuxula/nguồn

Nghĩa chính

  1. La bàndanh từcompass (device used to determine the cardinal directions)
  2. Chòm sao La Bàndanh từ riêngPyxis (constellation)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brújulaDạng gốc (base form)
  2. brújulasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

perder la brújulaLạc đường; đánh mất mojo của mình
mirar por brújulaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .La bàn của tinh thần thể thao sẽ dẫn chúng ta.
  • .La bàn này sẽ hữu ích cho các bạn trong chuyến đi.
  • .Sử dụng la bàn để định hướng trong rừng.

AI