bocinar
động từ (verb)
/boθiˈnaɾ/
Nghĩa chính
- Bấm còi (trên ô tô)động từto honk the horn (on a car)
- Nói chuyện qua loađộng từto speak through a loudspeaker
- Chơi trên sừng hoặc vỏ ốc xà cừđộng từto play on a horn or conch shell
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể bocinarDanh động từ bocinandoPhân từ bocinado
| Presente | |
|---|---|
| yo | bocino |
| tú | bocinas |
| él/ella/Ud. | bocina |
| nosotros | bocinamos |
| vosotros | bocináis |
| ellos/Uds. | bocinan |