Dịch

bicarbonato de potasio

giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất không mùi, hơi bazơ, hòa tan trong nước và thường được sử dụng để bù lại độ axitqua tiếng Anhdanh từpotassium bicarbonate (KHCO3)

AI