bergantín
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beɾɡanˈtin/
Nghĩa chính
- Thuyền buồm hai cộtdanh từbrig (a two-masted vessel, square-rigged on both foremast and mainmast)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bergantínDạng gốc (base form)
- bergantinesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- "Mary " XIX.Mary Celeste" là một thuyền buồm buôn hai cột của Mỹ vào thế kỷ 19.
- Tonkín .Một chiếc thuyền buồm hai cột đang buông neo ở vịnh Bắc Bộ.
- , , , .Mười khẩu pháo mỗi bên mạn, gió xuôi căng hết cánh buồm, chiếc thuyền buồm hai cột không rẽ sóng mà đang bay.