beirutí
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/beiɾuˈti/
Nghĩa chính
- Beiruti (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Beirut, thủ đô của Liban)tính từBeiruti (of, from or relating to the city of Beirut, capital of Lebanon)
- Beiruti (bản xứ hoặc cư dân của thành phố Beirut, thủ đô của Lebanon)danh từBeiruti (native or inhabitant of the city of Beirut, capital of Lebanon)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh