banesto
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/baˈnesto/
Nghĩa chính
- Người giao dịch ngân hàng với Banesto, một ngân hàng Tây Ban Nhadanh từsomeone who banks with Banesto, a Spanish bank
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banestoDạng gốc (base form)
- banestosSố nhiều (plural)