Dịch

autobiografía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˌautobjoɡɾaˈfia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tự truyệndanh từautobiography

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autobiografíaDạng gốc (base form)
  2. autobiografíasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "¿ ?" "¿ ?" " .""Bạn nghĩ sao nếu tôi giết một số nhân vật trong cuốn sách để làm nó thú vị hơn?" "Cuốn sách gì?" "Một tiểu sử."
  • . .Khuôn mặt của một người đàn ông là tiểu sử của anh ấy. Khuôn mặt của một người phụ nữ là tác phẩm hư cấu của cô ấy.
  • .Mỗi nghệ sĩ viết tiểu sử của mình.

AI