artritis
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɾˈtɾitis/nguồn
Nghĩa chính
- Viêm khớpdanh từarthritis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artritis reumatoidedanh từ | danh từ | Viêm khớp dạng thấp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc artritisTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Bạn có viêm khớp, anh ấy có thoái hoá khớp, còn tôi có khớp gối giả.
- .Phương pháp này loại bỏ hiệu quả rất tốt cơn đau do viêm khớp mãn tính.
- Tom .Tom bị viêm khớp.