arrollador
B2tính từ (adjective)
/aroʝaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Áp đảo, choáng ngợp, cuốn húttính từdumbfounding, amazing, overwhelming
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrolladorDạng gốc (base form)
- arrolladorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arrolladoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- arrolladoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Anh ta tự coi mình là một gã có sức hút áp đảo.
- .Anh ta tự thấy mình cuốn hút nhưng thực ra rất khó chịu.
- .Cô ta tự cho mình là một kiểu phụ nữ quyến rũ chết người khó cưỡng.