Dịch

arrabalizar

động từ (verb)
/arabaliˈθaɾ/

Nghĩa chính

  1. Của một thành phố, mở rộng một cách bừa bãi với công trình xây dựng kém chất lượng hoặc rẻ tiền; ngoại ô hóađộng từof a city, to expand in a haphazard way with shoddy or cheap construction; to suburbanize

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể arrabalizarDanh động từ arrabalizandoPhân từ arrabalizado
Presente
yoarrabalizo
túarrabalizas
él/ella/Ud.arrabaliza
nosotrosarrabalizamos
vosotrosarrabalizáis
ellos/Uds.arrabalizan

Họ từ (word family)

cùng gốc arrabalizar

AI