Dịch

arilo

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈɾilo/

Nghĩa chính

  1. Tháng tưdanh từaril
  2. Các gốc hữu cơ hóa trị một có nguồn gốc từ hydrocarbon thơm bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydroqua tiếng Anhdanh từaryl

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ariloDạng gốc (base form)
  2. arilosSố nhiều (plural)

AI