Dịch

argot

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɾˈɡot/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng lóng, tiếng lóng chuyên môndanh từslang, argot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argotDạng gốc (base form)
  2. argotsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , furries .Giống như nhiều cộng đồng người hâm mộ khác, giới furry cũng có tiếng lóng riêng.
  • .Thứ tiếng lóng này tôi chỉ hiểu được một nửa.
  • , .Trong tiếng lóng quân sự, điểm danh đồng nghĩa với việc kiểm tra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng lóng

Ngôn ngữ khác

AI