argot
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɾˈɡot/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng lóng, tiếng lóng chuyên môndanh từslang, argot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argotDạng gốc (base form)
- argotsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , furries .Giống như nhiều cộng đồng người hâm mộ khác, giới furry cũng có tiếng lóng riêng.
- .Thứ tiếng lóng này tôi chỉ hiểu được một nửa.
- , .Trong tiếng lóng quân sự, điểm danh đồng nghĩa với việc kiểm tra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiếng lóng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh