Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aprovechador
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó lợi dụng
danh từ
someone who takes advantage
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aprovechador
Dạng gốc
(base form)
aprovechador
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sus
amigos
,
chantajistas
cercanos
,
y
la
cáfila
de
aprovechadores
,
no
lo
dejan
.
AI
1
Ai đó lợi dụng
1
Ai đó lợi dụng
1
Ai đó lợi dụng